Ảnh ngẫu nhiên

DSC00922.jpg DSC00919.jpg DSC00914.jpg DSC00907.jpg DSC00906.jpg 0.DSC00722.jpg 0.DSC00721.jpg 0.DSC00720.jpg 0.DSC00719.jpg 0.DSC007011.jpg 0.MOV00832.flv 0.DSC00844.jpg 0.DSC00839.jpg 0.DSC00837.jpg 0.DSC00836.jpg 0.DSC00830.jpg 0.QUANGNGAIDATMENGOANCUONG_1.mp3 0.Con_lac_lo_xo_nam_ngang.flv 0.013321.jpg

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Trường Trang)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website của Trường THPT Vạn Tường.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bài 59 - Mặt Trời - Hệ Mặt Trời

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn: Sưu tầm
    Người gửi: Nguyễn Trường Trang (trang riêng)
    Ngày gửi: 01h:16' 10-04-2009
    Dung lượng: 7.9 MB
    Số lượt tải: 201
    Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Toàn Thắng)
    MẶT TRỜI-HỆ MẶT TRỜI
    Bài này tôi sưu tầm và chỉnh sửa theo ý riêng của mình . Các bạn có thể lấy bản gốc từ trang Thư viện Vật lý .
    Nội dung
    1. Cấu tạo và chuyển động của hệ Mặt Trời
    2. Mặt trời
    3.Trái Đất
    4. Sao chổi. Thiên thạch
    1. CẤU TẠO VÀ CHUYỂN ĐỘNG CỦA HỆ MẶT TRỜI
    Thủy tinh
    Kim tinh
    Trái Đất
    Hỏa tinh
    Mộc tinh
    Thổ tinh
    Thiên Vương tinh
    Hải Vương tinh
    - Mặt trời là trung tâm của hệ (thiên thể duy nhất nóng sáng).
    - Có tám hành tinh lớn.
    Các hành tinh nhóm trong gồm:
    Thủy tinh
    Kim tinh
    Trái đất
    Hỏa tinh
    A
    B
    C
    D
    Các hành tinh nhóm ngoài gồm:
    - Mộc tinh
    - Thổ tinh
    - Hải vương tinh
    - Thiên vương tinh
    A
    B
    C
    D
    1 đơn vị thiên văn (đvtv) = 150 triệu km
    Khoảng cách từ Mặt Trời đến Trái Đất
    - Khoảng cách đến Mặt Trời : 0,39 đvtv
    - Chu kì quay quanh Mặt Trời: 87,96 ngày
    Chu kì tự quay : 59 ngày
    Khối lượng riêng: 5,4.103 kg/m3
    Bán kính: 2 440km
    Nhiệt độ bề mặt: đêm khoảng 100K ngày là khoảng 700K
    Số vệ tinh tự nhiên: không

    Thủy Tinh
    Kim Tinh

    - Khoảng cách đến Mặt Trời : 0,72đvtv
    - Chu kì quay quanh Mặt Trời: 224,7 ngày
    - Chu kì tự quay: 243 ngày
    - Khối lượng riêng : 5,3.103 kg/m3
    - Bán kính: 6 056 km
    - Nhiệt độ bề mặt: 726K
    - Số vệ tinh tự nhiên: không
    Trái Đất
    -Khoảng cách đến Mặt Trời :
    1 đvtv
    -Chu kì quay quanh MặtTrời:
    365,25 ngày
    - Chu kì tự quay: 23h56ph
    - Khối lượng riêng: 5,5.103 kg/m3
    - Bán kính: 6 375km
    - Nhiệt độ bề mặt: 260 - 310K
    - Số vệ tinh tự nhiên: 1
    Khoảng cách đến Mặt Trời :
    1,52đvtv
    Chu kì quay quanh Mặt Trời :
    1,88năm
    - Chu kì tự quay: 24giờ37phút
    - Khối lượng riêng: 3,9.103 kg/m3
    - Bán kính : 3 395km
    - Nhiệt độ bề mặt: 150 – 310K
    - Số vệ tinh tự nhiên: 2
    Hỏa Tinh
    Khoảng cách đến
    Mặt Trời :5,2đvtv
    - Chu kì quay quanh Mặt Trời: 11,86 năm
    - Chu kì tự quay: 9 giờ50phút
    - Khối lượng riêng:1,3.103 kg/m3
    - Bán kính: 71 490km
    - Nhiệt độ bề mặt: 120K
    - Số vệ tinh tự nhiên:63
    Mộc Tinh
    Thổ Tinh
    Khoảng cách đến
    Mặt Trời :9,54đvtv
    - Chu kì quay quanh Mặt Trời: 29,46 năm
    - Chu kì tự quay: 14giờ14 phút
    - Khối lượng riêng: 0,7.103 kg/m3
    - Bán kính: 60 270km
    - Nhiệt độ bề mặt: 88K
    - Số vệ tinh tự nhiên: 34

    Thiên Vương Tinh
    Khoảng cách đến
    Mặt Trời :19,19 đvtv
    - Chu kì quay quanh Mặt Trời: 84 năm
    - Chu kì tự quay: 17giờ14phút
    - Khối lượng riêng: 1,2.103 kg/m3
    - Bán kính: 25 760km
    - Nhiệt độ bề mặt: 59K
    - Số vệ tinh: 27

    Hải Vương Tinh
    Khoảng cách từ Mặt Trời : 30,07 đvtv
    - Chu kì quay quanh Mặt Trời: 164,8 năm
    - Chu kì tự quay: 16giờ11phút
    - Khối lượng riêng: 1,7.103kg/m3
    - Bán kính: 25 270km
    - Nhiệt độ bề mặt: 48K
    - Số vệ tinh: 13
    TIỂU HÀNH TINH
    Tiểu hành tinh là những thiên thể chuyển động quanh mặt trời theo các quỹ đạo elip như các hành tinh. Tuy nhiên chúng có kích thước nhỏ hơn các hành tinh rất nhiều.
    Vành đai tiểu hành tinh
    Hệ Mặt Trời gồm:
    - Mặt Trời ở trung tâm Hệ (và là thiên thể duy nhất nóng sáng)
    - Tám hành tinh lớn.
    - Tiểu hành tinh, sao chổi, thiên thạch...
    - Tất cả các hành tinh đều chuyển động quanh Mặt Trời theo cùng một chiều (chiều thuận), và gần như cùng một mặt phẳng.
    - Mặt Trời và các hành tinh đều quay quanh mình nó và đều quay theo chiều thuận (trừ Kim Tinh).
    - Toàn bộ hệ Mặt Trời quay quanh trung tâm Thiên Hà của chúng ta.
    2. MẶT TRỜI
    a. Cấu trúc của Mặt trời gồm hai phần:
    - Quang cầu
    - Khí quyển
    - Quang cầu
    - Nhân ở tâm Mặt Trời rất nóng khoảng 1,6.107K
    - Quang cầu (quang quyển) có nhiệt độ khoảng 6000K
    - Khí quyển Mặt Trời
    - Sắc cầu là lớp khí sát mặt quang cầu dày trên 10 000km, nhiệt độ khoảng 4500K.
    - Nhật hoa có vật chất bị Ion hóa mạnh (plaxma) nhiệt độ khoảng 1 triệu độ.
    Sắc cầu
    Nhật hoa
    b. Năng lượng của Mặt Trời
    - Hằng số Mặt trời H = 1 360W/m2
    - Công suất bức xạ năng lượng của Mặt trời: P = 3,9.1026W
    c. Sự hoạt động của Mặt Trời
    - Vết đen có màu sẫm tối, nhiệt độ khoảng 4000K
    - Bùng sáng phóng ra tia X và dòng hạt mang điện
    c. Sự hoạt động của Mặt Trời
    - Bùng sáng phóng ra tia X và dòng hạt mang điện
    - Vết đen có màu sẫm tối, nhiệt độ khoảng 4000K
    - Tai lửa phun cao trên sắc cầu
    3. TRÁI ĐẤT
    Trái Đất
    3. Trái Đất :
    Chuyển động của Trái Đất :
    Chuyển động của Trái đất là tổng hợp chuyển động
    -CĐ tự quay quanh trục
    23027’
    Trục quay
    Trái Đất
    -CĐ quay quanh Mặt trời
    Trái Đất có dạng phỏng cầu, bán kính xích đạo bằng 6378km, bán kính ở hai cực 6357km
    Khối lượng riêng trung bình là 5220kg/m3
    Trái đất
    Vỏ
    Lớp manti
    Lõi
    b.Cấu tạo Trái Đất
    Cách trái Đất 384000km (1,25 giây ánh sáng)
    Bán kính 1738km
    Gia tốc trọng trường 1,63m/s2
    Chu kỳ quay quanh Trái Đất là 27,32 ngày
    Khối lượng 7,35.1022kg.
    -Mặt trăng là vệ tinh duy nhất của Trái đất
    Bề mặt phủ một lớp vật chất xốp, trên bề mặt có các dãy núi cao, trên đỉnh núi có nhiều lỗ tròn và các vùng bằng phẳng gọi là biển (biển đá).
    Nhiệt độ trong một ngày đêm trên mặt trăng chênh lệch nhau rất lớn, ở vùng xích đạo lúc trưa là 1000C nhưng lúc nửa đêm là -1500C
    Nhật thực xảy ra khi Mặt Trăng đi qua giữa Trái Đất và Mặt Trời và che khuất hoàn toàn hay một phần Mặt Trời khi quan sát từ Trái Đất.
    Nhật thực toàn phần
    Nhật thực hình khuyên
    Nguyệt thực
    Chu kì 1 nguyệt thực
    4. Sao chổi. Thiên thạch
    Sao chổi
    Sao chổi là loại hành tinh chuyển động quanh Mặt Trời theo những quỹ đạo elip rất hẹp.
    Sao chổi
    Khi sao chổi tiến lại gần Mặt Trời, các phân tử khí sẽ cháy sáng. Do khối lượng bé nên các phân tử hơi chịu tác động của áp suất ánh sáng Mặt Trời lớn hơn lực hấp dẫn nên bị thổi ra tạo thành một cái đuôi.
    Kích thước và khối lượng nhỏ, được cấu tạo bởi các chất dễ bốc hơi như tinh thể băng, amôniac, mêtan …
    Sao chổi
    Thiên thạch là những khối đá chuyển động quanh Mặt Trời với tốc độ hàng chục km/s theo các quỹ đạo rất khác nhau.
    Khi một thiên thạch bay gần một hành tinh nào đó thì nó sẽ bị hút và có thể xảy ra sự va chạm của thiên thạch với hành tinh.
    Khi thiên thạch bay vào Trái Đất nó bị ma sát mạnh với khí quyển nên nóng sáng và bốc cháy tạo thành sao băng.
    Thiên thạch
    Sao chổi Halley
     
    Gửi ý kiến