Ảnh ngẫu nhiên

DSC00922.jpg DSC00919.jpg DSC00914.jpg DSC00907.jpg DSC00906.jpg 0.DSC00722.jpg 0.DSC00721.jpg 0.DSC00720.jpg 0.DSC00719.jpg 0.DSC007011.jpg 0.MOV00832.flv 0.DSC00844.jpg 0.DSC00839.jpg 0.DSC00837.jpg 0.DSC00836.jpg 0.DSC00830.jpg 0.QUANGNGAIDATMENGOANCUONG_1.mp3 0.Con_lac_lo_xo_nam_ngang.flv 0.013321.jpg

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Trường Trang)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website của Trường THPT Vạn Tường.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bài 40 - Các định luật Kepler

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Trường Trang (trang riêng)
    Ngày gửi: 11h:53' 10-04-2009
    Dung lượng: 2.9 MB
    Số lượt tải: 122
    Số lượt thích: 0 người
    Các định luật Kê - ple
    Chuyển động của vệ tinh
    Bài 40
    các định luật Kê-ple
    chuyển động của Vệ tinh
    Các định luật Kê - ple
    Chuyển động của vệ tinh
    Bài 40
    1.Mở đầu
    Thiên văn học ra đời rất sớm, từ thời Cổ Hy Lạp.
    Năm 140 SCN , quan điểm của Ptolemy coi trái đất là trung tâm của vũ trụ.
    Năm 1543, theo thuyết nhật tâm của Copernicus, Mặt Trời là tâm của vũ trụ, Trái Đất chỉ là một trong nhiều hành tinh quay quanh Mặt trời.
    Các định luật Kê - ple
    Chuyển động của vệ tinh
    Bài 40
    1.Mở đầu
    Mô hình vũ trụ của Copernicus
    Các định luật Kê - ple
    Chuyển động của vệ tinh
    Bài 40
    1.Mở đầu
    Năm 1619 Kepler đã tìm ra 3 định luật mô tả quy luật chuyển động của các hành tinh.
    Các định luật Kê - ple
    Chuyển động của vệ tinh
    Bài 40
    1.Mở đầu
    2. Các định luật Kepler
    Mọi hành tinh đều chuyển động theo các quỹ đạo elíp mà Mặt Trời là một tiêu điểm.
    Định luật I
    MF1 + MF2 = const = 2a
    Thế nào là hình Elip?
    Elip thuộc họ đường conic, là quỹ tích của những điểm M có tổng khoảng cách đến hai điểm cố định là không đổi.
    a: bán trục lớn
    b: bán trục nhỏ
    Các định luật Kê - ple
    Chuyển động của vệ tinh
    Bài 40
    1.Mở đầu
    2. Các định luật Kepler
    Định luật I
    Định luật II
    Đoạn thẳng nối Mặt Trời và một hành tinh bất kì quét những diện tích bằng nhau trong những khoảng thời gian như nhau.
    Các định luật Kê - ple
    Chuyển động của vệ tinh
    Bài 40
    1.Mở đầu
    2. Các định luật Kepler
    Định luật I
    Định luật II
    Từ định luật Kepler II, em hãy suy ra hệ quả: Khi đi gần Mặt Trời, hành tinh có vận tốc lớn; khi đi xa Mặt Trời, hành tinh có vận tốc nhỏ.
    Hai diện tích S1 và S2 là bằng nhau ứng với cùng một khoảng thời gian, do đó độ dời s2 > s1 ? v2 > v1.
    Hệ quả:
    Khi đi gần Mặt Trời, hành tinh có vận tốc lớn; khi đi xa Mặt Trời, hành tinh có vận tốc nhỏ.
    Các định luật Kê - ple
    Chuyển động của vệ tinh
    Bài 40
    1.Mở đầu
    2. Các định luật Kepler
    Định luật I
    Định luật II
    Tỉ số giữa lập phương bán trục lớn và bình phương chu kì quay là giống nhau cho mọi hành tinh quay quanh Mặt Trời.
    Định luật III
    Hay đối với hai hành tinh bất kì:
    Các định luật Kê - ple
    Chuyển động của vệ tinh
    Bài 40
    1.Mở đầu
    2. Các định luật Kepler
    Định luật I
    Định luật II
    Định luật III
    Chứng minh định luật III Kepler
    Xét 2 hành tinh 1 và 2 của Mặt Trời.
    Coi quỹ đạo chuyển động của các hành tinh gần đúng là tròn.
    Lực nào đã gây ra gia tốc hướng tâm cho các hành tinh?
    hay
    Chứng minh
    Biểu thức gia tốc hướng tâm của hành tinh?
    Các định luật Kê - ple
    Chuyển động của vệ tinh
    Bài 40
    1.Mở đầu
    2. Các định luật Kepler
    Định luật I
    Định luật II
    Định luật III
    Từ (1) và (2), ta tìm được công thức ĐL III Kepler gần đúng là:
    Hay chính xác là:
    Chứng minh
    Các định luật Kê - ple
    Chuyển động của vệ tinh
    Bài 40
    1.Mở đầu
    2. Các định luật Kepler
    Định luật I
    Định luật II
    Định luật III
    3.Bài tập vận dụng
    Bài 1
    Khoảng cách R1 từ Hoả Tinh tới Mặt Trời lớn hơn 52% khoảng cách R2 giữa Trái Đất và Mặt Trời. Hỏi một năm trên Hoả Tinh bằng bao nhiêu so với một năm trên Trái Đất?
    Bài giải:
    Ap dụng định luật III Kepler ta có:
    Chứng minh
    Chu kì của Trái Đất chuyển động xung quanh Mặt Trời là bao nhiêu?
    Vậy chu kỳ của Hoả Tinh là:

    Các định luật Kê - ple
    Chuyển động của vệ tinh
    Bài 40
    1.Mở đầu
    2. Các định luật Kepler
    Bài 2
    Bài giải:
    Từ (1) ta có:
    Thay số
    Để xác định khối lượng của Mặt Trời ta cần dựa vào công thức nào?
    1.Mở đầu
    2. Các định luật Kepler
    Định luật I
    Định luật II
    Định luật III
    3.Bài tập vận dụng
    Bài 1
    Chứng minh
    Các định luật Kê - ple
    Chuyển động của vệ tinh
    Bài 40
    1.Mở đầu
    2. Các định luật Kepler
    3.Bài tập vận dụng
    4.Vệ tinh nhân tạo. Tốc độ vũ trụ
    a) V? tinh nhân tạo
    Khi một vật bị ném với một vận tốc có một giá trị đủ lớn, vật sẽ không rơi trở lại mặt đất mà sẽ quay quanh Trái Đất, khi đó nó được gọi là vệ tinh nhân tạo của Trái Đất.
    Định luật I
    Định luật II
    Định luật III
    Chứng minh
    Các định luật Kê - ple
    Chuyển động của vệ tinh
    Bài 40
    1.Mở đầu
    2. Các định luật Kepler
    3.Bài tập vận dụng
    4.Vệ tinh nhân tạo. Tốc độ vũ trụ
    a) V? tinh nhân tạo
    Vệ tinh nhân tạo đầu tiên của loài người do Liên Xô phóng ngày 4.10.1957, gọi là Sputnik
    Định luật I
    Định luật II
    Định luật III
    Chứng minh
    Các định luật Kê - ple
    Chuyển động của vệ tinh
    Bài 40
    1.Mở đầu
    2. Các định luật Kepler
    3.Bài tập vận dụng
    4.Vệ tinh nhân tạo. Tốc độ vũ trụ
    a) V? tinh nhân tạo
    V? tinh địa tĩnh
    Định luật I
    Định luật II
    Định luật III
    Chứng minh
    Các định luật Kê - ple
    Chuyển động của vệ tinh
    Bài 40
    1.Mở đầu
    2. Các định luật Kepler
    3.Bài tập vận dụng
    4.Vệ tinh nhân tạo. Tốc độ vũ trụ
    a) V? tinh nhân tạo
    Định luật I
    Định luật II
    Định luật III
    Chứng minh
    Các định luật Kê - ple
    Chuyển động của vệ tinh
    Bài 40
    1.Mở đầu
    2. Các định luật Kepler
    3.Bài tập vận dụng
    4.Vệ tinh nhân tạo. Tốc độ vũ trụ
    a) V? tinh nhân tạo
    Định luật I
    Định luật II
    Định luật III
    Chứng minh
    Các định luật Kê - ple
    Chuyển động của vệ tinh
    Bài 40
    b) Tốc độ vũ trụ
    Vận tốc cần thiết để đưa một vệ tinh lên quỹ đạo quanh Trái đất mà không rơi trở về Trái đất được gọi là tốc độ vũ trụ cấp I.
    Giả sử ta có một vệ tinh quay trên quỹ đạo tròn rất gần Trái Đất, khối lượng của vệ tinh là m, của Trái Đất là M.
    Ap dụng định luật II Newton ta có:
    gọi là tốc độ vũ trụ cấp 1
    1.Mở đầu
    2. Các định luật Kepler
    3.Bài tập vận dụng
    4.Vệ tinh nhân tạo. Tốc độ vũ trụ
    Định luật I
    Định luật II
    Định luật III
    Chứng minh
    Các định luật Kê - ple
    Chuyển động của vệ tinh
    Bài 40
    b) Tốc độ vũ trụ
    Khi vận tốc V = VI = 7,93km/s, vệ tinh chuyển động theo quỹ đạo tròn.
    Khi 7,93 km/s < V < 11,2 km/s, vệ tinh chuyển động theo quỹ đạo elip.
    Khi VII = 11,2 km/s (tốc độ vũ trụ cấp II), vệ tinh sẽ đi xa khỏi Trái đất theo quỹ đạo parabol và trở thành hành tinh của Mặt Trời.
    Khi VIII = 16,7 km/s (tốc độ vũ trụ cấp III), vệ tinh thoát ra khỏi Mặt Trời theo quỹ đạo hypebol.
    1.Mở đầu
    2. Các định luật Kepler
    3.Bài tập vận dụng
    4.Vệ tinh nhân tạo. Tốc độ vũ trụ
    Định luật I
    Định luật II
    Định luật III
    Chứng minh
    Các định luật Kê - ple
    Chuyển động của vệ tinh
    Bài 40
    Quỹ đạo của vệ tinh ứng với các tốc độ khác nhau.
    Tốc độ vũ trụ cấp I
    1.Mở đầu
    2. Các định luật Kepler
    3.Bài tập vận dụng
    4.Vệ tinh nhân tạo. Tốc độ vũ trụ
    Định luật I
    Định luật II
    Định luật III
    Chứng minh
    Các định luật Kê - ple
    Chuyển động của vệ tinh
    Bài 40
    Quỹ đạo của vệ tinh ứng với các tốc độ khác nhau.
    1.Mở đầu
    2. Các định luật Kepler
    3.Bài tập vận dụng
    4.Vệ tinh nhân tạo. Tốc độ vũ trụ
    Định luật I
    Định luật II
    Định luật III
    Chứng minh
    Các định luật Kê - ple
    Chuyển động của vệ tinh
    Bài 40
    Quỹ đạo của vệ tinh ứng với các tốc độ khác nhau.
    1.Mở đầu
    2. Các định luật Kepler
    3.Bài tập vận dụng
    4.Vệ tinh nhân tạo. Tốc độ vũ trụ
    Định luật I
    Định luật II
    Định luật III
    Chứng minh
    Các định luật Kê - ple
    Chuyển động của vệ tinh
    Bài 40
    Quỹ đạo của vệ tinh ứng với các tốc độ khác nhau.
    1.Mở đầu
    2. Các định luật Kepler
    3.Bài tập vận dụng
    4.Vệ tinh nhân tạo. Tốc độ vũ trụ
    Định luật I
    Định luật II
    Định luật III
    Chứng minh
    Định luật I Kepler :
    Định luật II Kepler :
    Định luật III Kepler :
    Tỉ số giữa lập phương bán trục lớn và bình phương chu kì quay là giống nhau cho mọi hành tinh quay quanh Mặt Trời.
    Đoạn thẳng nối Mặt Trời và một hành tinh bất kì quét những diện tích bằng nhau trong những khoảng thời gian như nhau.
    Mọi hành tinh đều chuyển động theo các quỹ đạo elíp mà Mặt Trời là một tiêu điểm.
    Các nội dung chính đã học
    Các định luật Kê - ple
    Chuyển động của vệ tinh
    1) Vệ tinh nhân tạo :
    2) Tốc độ vũ trụ :
    Khi vận tốc V = VI = 7,93km/s, vệ tinh chuyển động theo quỹ đạo tròn.
    Khi 7,93 km/s < V < 11,2 km/s, vệ tinh chuyển động theo quỹ đạo elip.
    Khi VII = 11,2 km/s (tốc độ vũ trụ cấp II), vệ tinh sẽ đi xa khỏi Trái đất theo quỹ đạo parabol và trở thành hành tinh của Mặt Trời.
    Khi VIII = 16,7 km/s (tốc độ vũ trụ cấp III), vệ tinh thoát ra khỏi Mặt Trời theo quỹ đạo hypebol.
    Khi một vật bị ném với một vận tốc có một giá trị đủ lớn, vật sẽ không rơi trở lại mặt đất mà sẽ quay quanh Trái Đất, khi đó nó được gọi là vệ tinh nhân tạo của Trái Đất.
    Các nội dung chính đã học
    Các định luật Kê - ple
    Chuyển động của vệ tinh
    Bài 40
    bài tập vận dụng
    Mặt trăng là một vệ tinh của Trái Đất. Hãy tính khối lượng của Trái Đất, biết bán kính quỹ đạo (coi là tròn) của Mặt Trăng r = 38400 km và chu kì quay của Mặt Trăng quanh Trái Đất T = 27,5 ngày.
    Bài giải:
    Tương tự (1) ta có:
    Đáp số: r = 42250 km
    Sử dụng kết quả khối lượng Trái Đất trên hãy tính bán kính quỹ đạo của vệ tinh địa tĩnh.
    Hình ảnh các hành tinh trong
    hệ mặt trời
    CHÚ Ý
    HỌC BÀI VÀ LÀM BÀI TẬP TRONG SÁCH GIÁO KHOA
     
    Gửi ý kiến